Trang chủ / Bảng giá xe ô tô, xe tải, xe máy, xe đạp cập nhật / Bảng giá xe máy Yamaha tháng 5 năm 2018

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 5 năm 2018

Bảng giá xe máy Yamaha cập nhật tháng 5 năm 2018, cập nhật giá xe máy các dòng xe Yamaha Exciter, Yamaha Jupiter, Yamaha Sirius Fi, Yamaha Grande, Yamaha Luvias, Yamaha Acruzo, Yamaha Janus, Yamaha NM-X, Yamaha Nouvo. Danh sách bảng giá xe máy Yamaha được liên tục cập nhật mới nhất năm 2018 theo giá đề xuất của hãng xe cập nhật vào tháng 5/2018.

Sự xuất hiện của hãng Yamaha từ lâu, đã rất được sự tin dùng của khách hàng. Mặc dù vẫn đứng sau Honda, tuy nhiên mấy năm gần đây hãng xe Nhật liên tục nhập mẫu xe ga đời mới Yamaha NVX, Grande, Acruzo, xe số như Yamaha Jupiter, Sirius, Exciter đều là mẫu xe dòng xe đang có độ hót không hề giảm. Giá xe máy Yamaha, chi tiết từng dòng xe và phiên bản cùng các khuyến mại mới được Clbxe.com cập nhật chi tiết dưới đây.

Bảng giá xe máy Yamaha cập nhật tháng 5 năm 2018

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 5 năm 2018 cập nhật
Loại xeGiá niêm yết (VNĐ)Giá đại lí (VNĐ)
Yamaha Exciter 150 bản giới hạn màu Xanh xám46.990.00048.000.000
Yamaha Exciter 150 bản giới hạn màu Xanh đen46.990.00048.500.000
Yamaha Exciter 150 GP45.490.00047.000.000
Yamaha Exciter 150  RC44.990.00047.000.000
Yamaha Exciter Movistar 201745.990.00045.500.000
Yamaha Exciter Camo 201746.990.00046.000.000
Yamaha Exciter 150 Đen nhám45.490.00049.000.000
Yamaha Jupiter FI RC29.400.00028.500.000
Yamaha Jupiter FI GP30.000.00029.000.000
Yamaha Sirius 2017 Phanh cơ18.800.00018.300.000
Yamaha Sirius 2017 Vành đúc21.300.00020.800.000
Yamaha Sirius 2017 Phanh đĩa19.800.00019.500.000
Yamaha Sirius Fi Vành đúc23.190.00022.700.000
Yamaha Sirius Fi Phanh cơ20.340.00019.900.000
Yamaha Sirius Fi Phanh đĩa21.340.00020.400.000
Yamaha Grande Deluxe41.990.00040.000.000
Yamaha Grande Prenium (Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh nhám)43.990.00042.000.000
Yamaha Grande Prenium (Màu Đen, Titan)44.490.00042.500.000
Yamaha Acruzo bản tiêu chuẩn34.990.00033.500.000
Yamaha Acruzo bản cao cấp36.490.00035.000.000
Yamaha Janus Standard27.990.00027.000.000
Yamaha Janus Deluxe29.990.00029.300.000
Yamaha Janus Premium31.490.00030.500.000
Yamaha Janus Limited Premium31.990.00031.000.000
Yamaha NVX 125cc phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám)40.990.00039.500.000
Yamaha NVX 125cc phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt41.490.00040.000.000
Yamaha NVX 155cc phanh thường (Màu Đen, Trắng)46.240.00043.500.000
Yamaha NVX 155cc phanh ABS (Màu Đỏ, Đen, Xanh)52.240.00051.000.000
Yamaha NVX 155cc phanh ABS (Màu Cam)52.740.00051.500.000
Yamaha NVX 155cc Camo52.740.00050.500.000
Yamaha Nouvo Fi Sx33.900.00034.000.000
Yamaha Nouvo Fi Rc35.900.00036.500.000
Yamaha Nouvo Fi GP36.400.00036.800.000
Yamaha MN-X82.000.00079.000.000
Yamaha FZ150i màu cam68.900.00068.400.000
Yamaha FZ150i màu đen68.900.00068.600.000
Yamaha FZ150i Movistar71.300.00071.000.000
Yamaha TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen)82.900.00079.500.000
Yamaha R15 V3.092.900.00091.000.000
Yamaha R3139.000.000138.000.000
Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen)139.000.000138.000.000

Sang tháng 5, thị trường xe chững lại các mẫu xe đến từ Yamaha cũng vậy. Từ bảng giá trên, chúng ta có thể thấy hầu hết các mẫu xe đang bán ra thấp hơn giá đề xuất từ 500 nghìn – 3,4 triệu đồng. Riêng Exciter 150 là xe có giá bán ra cao hơn giá đề xuất. Hai mẫu xe Sirius và Jupiter vẫn giữ giá ổn định ở mức hấp dẫn. Giá bán đại lý thấp hơn niêm yết từ 400 nghìn – 1 triệu đồng.

Chi tiết các dòng xe Yamaha

Xe Yamaha Exciter

Kích thước tổng thể

Yamaha Exciter 150, là mẫu xe có thiết kế được lấy cảm hứng từ các dòng xe thể thao phân khối lớn của hãng như R6, R25. Xe có kích thước lần lượt là:

  • Chiều dài là 1.970 mm, rộng 670 mm và cao 1.080 mm.
  • Xe có trọng lượng ướt cùng với đủ dầu và đầy bình xăng 115 kg.
  • Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe là 1.290 mm.
  • Độ cao của yên xe là 780 mm.
Yamaha Exciter

Động cơ

Yamaha Exciter 150 được trang bị:

  • Sử dụng động cơ 150cc , 4 kỳ, xi-lanh đơn và SOHC.
  • 4 van, phun xăng điện tử và làm mát bằng dung dịch.
  • Sản sinh công suất 15,4 mã lực ở dải tua máy 8.500 rpm.
  • Mo-men xoắn cực đại đạt 13,8 Nm ở 7.000 rpm.
  • Hộp số 5 cấp cùng bình xăng 4,2 lít.

Giá xe Yamaha Exciter

  • Exciter 150 bản giới hạn màu Xanh xám: Giá niêm yết: 46.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 48.000.000 VNĐ.
  • Exciter 150 bản giới hạn màu Xanh đen: Giá niêm yết: 46.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 48.500.000 VNĐ.
  • Exciter 150 GP: Giá niêm yết: 45.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 47.000.000 VNĐ.
  • Exciter 150 RC: Giá niêm yết: 44.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 47.000.000 VNĐ.
  • Exciter Movistar 2017: Giá niêm yết: 45.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 45.500.000 VNĐ.
  • Exciter Camo 2017: Giá niêm yết: 46.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 46.000.000 VNĐ.
  • Exciter Matte Black: Giá niêm yết: 45.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 49.000.000 VNĐ.

Xe Yamaha Jupiter

Động cơ

Xe Yamaha Jupiter sử dụng:

  • Động cơ SOHC 4 thì, xi-lanh đơn.
  • Có dung tích đạt 115 cc.
  • Phun xăng điện tử và làm mát bằng không khí.
  • Với đường kính 50 mm và hành trình là 57.9 mm.
  • Tỷ số nén đạt 9.3:1.
  • Công suất tối đa là 7.4kW /7,750 vòng/phút.

Đây là dòng xe số của Yamaha được ứng dụng công nghệ phun xăng điện tử đầu tiên. Cùng với sự thay đổi trong thiết kế với mục đích tối ưu hóa hiệu quả của hệ thống hút, thải khí giúp công suất động cơ tăng và tiết kiệm nhiên liệu. Đồng thời, ống nạp nhiên liệu bằng nhựa tổng hợp cùng với cụm bướm ga mới cũng được lựa chọn sử dụng.

Yamaha Jupiter
Yamaha Jupiter

Giá xe Yamaha Jupiter

  • Yamaha Jupiter RC: Giá niêm yết: 29.400.000 VNĐ, giá đàm phán: 28.500.000 VNĐ.
  • Yamaha Jupiter GP: Giá niêm yết: 30.000.000 VNĐ, giá đàm phán: 29.000.000 VNĐ.

Xe Yamaha Sirius

Trong năm 2016 Sirius là dòng xe bán chạy nhất trong các dòng xe số tiêu thụ tại Việt Nam với 211.000 xe được tiêu thụ. Chính vì lẽ đó mà Yamaha tiếp tục cho ra mắt dòng xe Sirius FI 2017 với thay đổi về dàn tem cũng như các màu mới.

Kích thước tổng thể

  • Chiều dài 1.940 mm.
  • Chiều rộng 715 mm.
  • Chiều cao 1.075 mm.
  • Độ cao của yên 775 mm.

Thiết kế

Chiếc xe có thiết kế thể thao, và cẩn trọng từ các đường nét. Sirius có nhiều chi tiết bo tròn nhưng vẫn có các đường gân tạo cảm giác khỏe khoắn và mạnh mẽ so với bản tiền nhiệm. Yếm xe đã không còn góc cạnh như trước mà đã có sự điều chỉnh trở nên mềm mại hơn.

Tem xe và viền bánh mâm, cũng đã được tinh chỉnh để đem lại sự tinh tế và hài hòa về màu sắc. Mang lại cho xe có tính thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng. Kiểu dáng và các công nghệ khác của Sirius 2016 không thay đổi so với trước đây ngoài tem xe cùng màu sắc. Vì vậy, thiết kế hiện tại của Sirius Fi đã đáp ứng hầu hết sở thích riêng của người tiêu dùng.

Yamaha Sirius
Yamaha Sirius

Giá xe Yamaha Sirius

  • Sirius Phanh cơ: Giá niêm yết: 18.800.000 VNĐ, giá đàm phán: 18.300.000 VNĐ.
  • Sirius Vành Đúc: Giá niêm yết: 21.300.000 VNĐ, giá đàm phán: 20.800.000 VNĐ.
  • Sirius Phanh đĩa: Giá niêm yết: 19.800.000 VNĐ, giá đàm phán: 19.500.000 VNĐ.
  • Sirius Fi Vành Đúc: Giá niêm yết: 23.190.000 VNĐ, giá đàm phán: 22.700.000 VNĐ.
  • Sirius Fi Phanh cơ: Giá niêm yết: 20.340.000 VNĐ, giá đàm phán: 19.900.000 VNĐ.
  • Sirius Fi Phanh đĩa: Giá niêm yết: 21.340.000 VNĐ, giá đàm phán: 20.400.000 VNĐ.

Xe Yamaha Grande

Kích thước tổng thể

  • Chiều dài 1.820 mm.
  • chiều rộng là 685 mm.
  • Chiều cao là 1.145 mm.
  • Chiều cao yên tương đối là 790 mm.
  • Hệ thống khung ống thép là 54 mm.
  • Trọng lượng chỉ 99 kg.

Grande hiện tại đang là mẫu xe tay ga tầm trung cao cấp nhất. Xe mang thiết kế mang phong cách thời trang Pháp, đem lại sự quý phái, sang trọng. Và một điều quan trọng là những tiện ích mà xe mang lại.

Yamaha Grande
Yamaha Grande

Giá xe Yamaha Grande

  • Yamaha Grande Deluxe: Giá niêm yết: 41.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 40.000.000 VNĐ.
  • Yamaha Grande Prenium (Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh xám): Giá niêm yết: 43.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 42.000.000 VNĐ.
  • Yamaha Grande Prenium (Màu Đen, Titan): Giá niêm yết: 44.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 42.500.000 VNĐ.

Xe Yamaha Acruzo

Thiết kế

Xe Yamaha Acruzo có mặt nạ tạo hình chữ V mạ crôm, kết hợp với đèn định vị dạng bóng LED. Thân xe thiết kế có các đường bo tròn còn phần đuôi với tay dắt nhô cao cùng cụm đèn hậu sắc cạnh đem lại sự nổi bật. So với Grande, Acruzo ngắn hơn 15 mm, tuy nhiên có chiều rộng và cao như nhau.

Acruzo trang bị vành đúc có vành trước là 12 inch và vành sau 10 inch cùng kết hợp lốp không săm. Trang bị an toàn với phanh sau là phanh trống còn phanh trước là đĩa đơn.

Kích thước tổng thể

  • Chiều dàu là 1.805 mm.
  • Chiều cao là 685 mm.
  • Chiều cao là 1.145 mm.
  • Độ cao của yên là 785 mm.
  • Khoảng sáng gầm là 125 mm.
  • Xe sử dụng bộ khung sườn mới giúp trọng lượng tổng thể chỉ dừng lại ở 99 kg.
Yamaha Acruzo
Yamaha Acruzo

Giá xe Yamaha Acruzo

  • Yamaha Acruzo Standard: Giá niêm yết: 34.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 33.500.000 VNĐ.
  • Yamaha Acruzo Deluxe: Giá niêm yết: 36.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 35.000.000 VNĐ.

Xe Yamaha Luvias

Thiết kế

Yamaha được nhiều người ưu tiên chọn lựa vì sỡ hữu thiết kế nhỏ gọn cùng với giá bán không quá đắt. Đồng thời, mẫu xe này có sàn để chân rộng giúp người lái không bị mỏi trong suốt quá trình điều khiển. Ngăn chứa đồ cũng đã được nâng cấp để chứa được nhiều vật dụng hơn.

Yamaha Luvias
Yamaha Luvias

Giá xe Yamaha Luvias

  • Yamaha Luvias: Giá niêm yết: 27.900.000 VNĐ, giá đàm phán: 28.500.000 VNĐ.

Xe Yamaha Janus

Thiết kế

Xe Yamaha Janus có trọng lượng chỉ 97 kg, nhẹ hơn Grande và Acruzo 2 kg. Điều này, giúp cho phụ nữ dễ dắt và điều khiển. Xe có thiết kế mang phong cách châu Âu giống như Piaggio Medley.

Thiết kế Yamaha Janus Premium có dải đèn bóng LED định vị đặt giữa mặt nạ trước để tạo điểm nhấn cho xe. Cụm đèn hậu được thiết kế khá lớn nhưng chiếu sáng bằng đèn bóng LED. Cụm đèn xi-nhan được gắn vào chắn bùn phía sau xe.

Yamaha Janus
Yamaha Janus

Giá xe Yamaha Janus

  • Yamaha Janus Standard: giá niêm yết: 27.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 27.000.000 VNĐ.
  • Yamaha Janus Deluxe: giá niêm yết: 29.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 29.300.000 VNĐ.
  • Yamaha Janus Premium: giá niêm yết: 31.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 30.500.000 VNĐ.
  • Yamaha Janus limited Premium: giá niêm yết: 31.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 31.000.000 VNĐ.

Xe Yamaha NVX

Kích thước tổng thể

  • Yamaha NVX 2017:
  • Chiều dài là 1.990 mm.
  • Rộng là 700 mm.
  • Cao là 1.125 mm.
  • Trục cơ sở là 1.350 mm.
  • Độ cao yên 790 mm.

Thiết kế

Chiếc xe có ngoại hình to lớn và thể thao đem lại sự ngạc nhiên cho người tiêu dùng. NVX không to bè và thấp lùn như Yamaha NM-X hay Honda PCX, cũng không cao nghều như Honda SH. Mẫu xe này được xem là đứa con lai, có tư thế ngồi cao cùng ngoại hình vạm vỡ.

Một chi tiết được đánh giá cao trên Yamaha NVX là sỡ hữu cụm đồng hồ LCD rộng 5,8 inch. Cụm đồng hồ này hiển thị rất rõ các thông số hành trình như vận tốc quãng đường, tua máy, đã đi hay lượng xăng trong bình…

Yamaha NVX
Yamaha NVX

Giá xe Yamaha NVX

  • Yamaha NVX 125cc phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám): Giá niêm yết: 40.990.000 VNĐ, giá đàm phán: 39.500.000 VNĐ.
  • Yamaha NVX 125cc phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt: Giá niêm yết: 41.490.000 VNĐ, giá đàm phán: 40.000.000 VNĐ.
  • Yamaha NVX 155cc phanh thường (Màu Đen, Trắng): Giá niêm yết: 46.260.000 VNĐ, giá đàm phán: 43.500.000 VNĐ.
  • Yamaha NVX 155cc phanh ABS (Màu Đỏ, Đen, Xanh): Giá niêm yết: 52.240.000 VNĐ, giá đàm phán: 51.000.000 VNĐ.
  • Yamaha NVX 155cc phanh ABS (Màu Cam): Giá niêm yết: 52.740.000 VNĐ, giá đàm phán: 51.500.000 VNĐ.
  • Yamaha NVX 155cc Camo: Giá niêm yết: 52.740.000 VNĐ, giá đàm phán: 50.500.000 VNĐ.

Xe Yamaha Nouvo

Thiết kế

Yamaha Nouvo có cụm đèn pha được thiết kế mới và lấy cảm hứng từ những dòng xe thể thao cao cấp. Từ đó, mang đến dáng vẻ sang trọng đầy ấn tượng. Đèn halogen (chiếu xa) và projector (chiếu gần) phía dưới đem lại khả năng chiếu sáng hoàn hảo.

Phần đuôi xe Nouvo có đèn xi nhan được gắn liền với 2 cánh chạy dọc theo sườn xe. Được tạo nên sự chắc chắn gọn gàng cho xe. Bánh sau của xe Nouvo 2016 cũng có thêm chắn bùn trong để tạo thêm vẻ mạnh mẽ và cứng cáp cho đuôi xe.

Yamaha Nouvo
Yamaha Nouvo

Giá xe Yamaha Nouvo

  • Yamaha Nouvo Fi Sx: Giá niêm yết: 33.900.000 đồng, giá đàm phán: 34.000.000 đồng
  • Yamaha Nouvo Fi Rc: Giá niêm yết: 35.900.000 đồng, giá đàm phán: 36.500.000 đồng
  • Yamaha Nouvo Fi GP: Giá niêm yết: 36.400.000 đồng, giá đàm phán: 36.800.000 đồng

Xe Yamaha NM-X

Động cơ

Yamaha NM-X được trang bị động cơ Blue Core mới nhất của Yamaha. Hãng xe Nhật Bản đã bổ sung thêm hệ thống van biến thiên cho động cơ, để tăng thêm trải nghiệm lái thể thao cho chiếc xe tay ga. NM-X có công suất 11,1 mã lực ở vòng tua máy 8.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại là 14,4 Nm ở 6.000 vòng/phút. Cùng với làm mát bằng dung dịch, tích hợp phun xăng điện tử.

Chiếc xe có khả năng tăng tốc ấn tượng, bởi sự cân bằng và chắc chắn. Xe có động cơ là 155 phân khối nên giúp xe có thể vọt khá nhanh khi kéo ga. Tuy nhiên, tiếng động cơ phát ra khá lớn khi giảm ga và kéo lên lại, đôi khi gây khó chịu cho người lái trong những đoạn đường dài.

Yamaha NM-X
Yamaha NM-X

Giá xe Yamaha NM-X

  • Yamaha MN-X : Giá niêm yết: 82.000.000 VNĐ, giá đàm phán: 79.000.000 VNĐ.

Trên đây là bảng giá xe máy Yamaha tháng 5 năm 2018 và một số thông tin về các dòng xe máy của Yamaha. Hy vọng với những thông tin trên sẽ giúp các bạn có thể chọn lựa được một chiếc xe ưng ý và phù hợp nhất với mình.