Các từ ngữ anh em biker hay dùng không phải ai cũng hiểu

Ở đây tổng hợp thêm một vài từ và thuật ngữ mà giới chơi xe hay dùng để anh em nắm bắt kịp câu chuyện nhé.

Hoặc để dành khi xem video kỹ thuật chạy xe từ các đàn anh hay các biker có tiếng trên thế giới ít nhiều cũng hiểu biết thêm được.

cac tu ngu anh em biker hay dung khong phai ai cung hieu 1

Các góc cua sâu, đòi hỏi người lái đưa người ra, hạ gối và chỏ xuống tạo thêm lực ép xe xuống mặt đường

Elbow down – cạ cùi chỏ (khuỷu tay)

Knee down – cạ gối

Hang off – Đu người trong cua

Break in – chạy rốt đa (rodage)

Running wide – chửa cua hay lố cua

cac tu ngu anh em biker hay dung khong phai ai cung hieu 1

Bốc đầu xe 

Turining in early – vào cua sớm

Wheelie – bốc đầu

Stoppie – bốc đít

Back it in – văng đít trong cua, drift nhẹ trong cua (nhưng an toàn)

cac tu ngu anh em biker hay dung khong phai ai cung hieu 3

Bốc đít xe 

Low side – trượt bánh trong cua khi cả người và xe nằm xuống và trượt trên đường

High side – trượt bánh trong cua nhưng bánh xe đột ngột lấy lại được ma sát làm cho người lái không làm chủ được thăng bằng và bật ngã về hướng ngược với hướng úp cua.

Video Low side:

Video High side:

Clutchless shifting – sang số sống, đá số không côn

Apex – đỉnh cua

Countersteering – đánh lái nghịch

Bodystreering – đánh lái băng cách dùng người đè xe xuống. Thường dành cho xe có trọng tâm cao, không thể nghiêng xe như sport bike được. Hoặc khi xe không thể xuống được nữa, phải dùng người đưa ra đè xe.

cac tu ngu anh em biker hay dung khong phai ai cung hieu 4

Đánh lái nghịch

Smoke ai đó – cho ai đó hít khói, bỏ mặt ai đó trên đường đua

Blind-corner – góc cua khuất tầm nhìn, điểm mù trong góc cua

Tank-slap – hiện tượng đảo lắc mạnh tay lái ở tốc cao có thể dẫn đến mất lái.

Vanishing-point – điểm thoát cua

Approching speed – tốc độ vào cua