So sánh thông số kỹ thuật Honda Winner 150 với Yamaha Exciter 150 mới

Sau khi ra mắt thị trường Việt Nam, Honda Winner 150 đã cạnh tranh trực tiếp với mẫu xe côn tay đang cực kì ăn Yamaha Exciter 150. Bài viết dưới đấy sẽ so sánh các thông số kỹ thuật Honda Winner 150 với Exciter 150 mới.

Giá xe

Giá xe Winner 150 2018

Cho đến thời điểm này giá xe Honda Winner vẫn khá ổn định ở mức 38 – 39 triệu đồng tùy đại lý. Theo ước tính từ thời điểm mắt tới nay, doanh số Winner dao động khoảng 7.000 xe mỗi tháng. Đặc biệt có những tháng cao điểm có thể đạt 11-12.000 xe bằng 1 nửa doanh số tháng đỉnh cao của Yamaha Exciter.

Giá xe Winner 150 2018
Giá xe Winner 150 2018
Giá xe Winner 150
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá bán
Giá xe Winner 150 thể thao
Giá xe Winner 150 màu vàng45.490.00038.500.000 – 39.200.000
Winner 150 màu trắng đen45.490.00038.500.000 – 39.200.000
Winner màu xanh da trời45.490.00038.500.000 – 39.200.000
Winner màu đỏ đen45.490.00038.500.000 – 39.200.000
Giá xe Winner 150 bản cao cấp
Winner 150 màu đen nhám45.990.00042.000.000 – 43.500.000

Honda Việt Nam tiếp tục làm mới Winner 150 nhờ sự phối màu mới lạ cùng tem xe độc đáo. Đã mang lại vẻ ngoài bắt mắt, trẻ trung, khẳng định sự riêng biệt không thể trộn lẫn.

Giá xe Exciter 2018

Exciter 150 ra mắt thị trường với 9 màu sắc cho khách hàng có thêm lựa chọn. Kể từ thời điểm ra mắt với 4 bộ tem khác nhau là: Trắng-Xanh (GP), Trắng-Đỏ, Đỏ-Đen và Vàng-Đen.

Giá xe Exciter 2018
Giá xe Exciter 2018
Giá xe Exciter 2018
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá bán
Exciter 150 RC44.990.00047.000.000 – 49.000.000
Exciter 150 GP45.490.00047.500.000 – 49.000.000
Exciter 150 Camo46.990.00047.500.000 – 49.000.000
Exciter 150 Movi46.990.00047.500.000 – 49.000.000
Exciter 150 Black46.990.00049.500.000 – 52.000.000

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Honda Winner 150

Điểm nhấn nổi bật Winner 150 là những đường viền sắc cạnh có màu sắc tương phản, hòa hợp với tông màu nền cơ bản Đỏ, Vàng, Xanh, Trắng. Đã đem đến cho mẫu xe hiệu ứng cao về mặt thị giác. Winner 150 thiết kế khỏe khoắn và góc cạnh, đậm dấu ấn riêng, cũng như khẳng định vị thế của người lái trên mọi cung đường. Phiên bản thể thao có các màu: Trắng Đen, Đỏ Đen Trắng, Xanh Trắng, Vàng Đen.

Thông số kỹ thuật Honda Winner 150 2018
Thông số kỹ thuật Honda Winner 150 2018

So với màu sơn đen bóng truyền thống, màu xe đen mờ mang đến cảm giác đầm chắc và sang trọng hơn. Đi kèm với màu mới là những chi tiết đỏ ấn tượng: tem chữ LTD ở hai bên yếm xe, logo WINNER trên thân xe. Và ngàm phanh trước và sau, giúp tôn lên vẻ nam tính, trẻ trung cho người lái.

Thông số kỹ thuật Honda Winner 150
Trọng lượng bản thân122 kg
Dài x Rộng x Cao2.025 x 725 x 1.102 mm
Khoảng cách trục bánh xe1.276 mm
Độ cao yên780mm
Khoảng sáng gầm xe167 mm
Dung tích bình xăng4,5 lít
Cỡ lốp trước/sau90/80-17M/C 46P /120/70-17M/C 58P
Phuộc trước ống lồnggiảm chấn thủy lực
Phuộc saugiảm chấn thủy lực
Động cơ PGM-FI, 4 kỳ, DOHC,PGM-FI, 4 kỳ, DOHC
Dung tích xy-lanh 149.1 cm3149.1 cm3
Tỷ số nén11.3:1
Công suất tối đa11,5kW/ 9000 vòng/phút
Mô men cực đại13,5Nm/ 6500 vòng/phú
Dung tích nhớt máy1.1 lít khi thay và 1.3 lít khi rã máy
Hệ thống khởi độngĐiện/ Cần khởi động
Hệ thống truyền lựcCôn tay 6 số

Thông số kỹ thuật xe Exciter 150

Exciter 2018 trang bị động cơ xi-lanh đơn, 4 thì, dung tích 150 phân khối, làm mát bằng dung dịch và tích hợp công nghệ phun xăng điện tử Fi. Động có cho công suất tối đa 15,4 mã lực tại vòng tua máy 8.500 vòng/phút. Còn mô-men xoắn cực đại 13.8 Nm tại vòng tua máy 7.000 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật xe Exciter 150 2018
Thông số kỹ thuật xe Exciter 150 2018
Thông số kỹ thuật Exciter 150
Loại động cơ4 thì, 4 van, SOHC làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy lanh149.7cc
Đường kính và hành trình piston57.0 x 58.7 mm
Công suất tối đa15,4 mã lực tại 8.500 vòng/phút
Mô men cực đại13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút
Hệ thống khởi độngĐiện
Dung tích dầu máy0.95 lít
Dung tích bình xăng4.2 lít
Bộ chế hòa khíPhun xăng (1 vòi phun)
Hệ thống đánh lửaT.C.I
Tỷ số truyền động1st: 2.833 / 2nd: 1.875 / 3rd: 1.429 / 4th: 1.143 / 5th: 0.957
Kiểu hệ thống truyền lực5 số
Loại khungỐng thép – cấu trúc kim cương
Kích thước bánh trước / bánh sau70/90-17M/C 38P / 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)1,970 mm × 670 mm × 1,080 mm
Độ cao yên xe780 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe1,290 mm
Trọng lượng ướt115 kg
Độ cao gầm xe135mm