Trang chủ / Tư vấn / Thông số kỹ thuật xe Honda Vario 150 và xe Vario 125cc

Thông số kỹ thuật xe Honda Vario 150 và xe Vario 125cc

Honda Vario là mẫu xe đang được giới trẻ ưa chuộng. Xe gồm hai phiên bản là Vario 150 và Vario 125. Cùng tìm hiểu thông số kĩ thuật cụ thể của từng mẫu qua bài viết dưới đây.

Honda Vario 150

Xe có thiết kế sắc sảo với dải đèn LED chiếu sáng ban ngày phía trên tách biệt với đèn pha. Tầng bên dưới thiết kế gọn hơn, mang cảm hứng từ mẫu phân khối lớn Honda CBR1000RR.

Hệ thống chìa khóa thông minh Smartkey mới của Honda là lần đầu tiên xuất hiện trên Vario 2018, thao tác tương tự với một số mẫu xe khác như SH hay PCX. Bên hông là hệ thống mở yên khẩn cấp khi chủ xe bỏ quên chìa khóa dưới yên.

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda Vario 150cc

Bảng thông số kỹ thuật xe Vario 150
Trang bị động cơ eSP,Xi-lanh đơnmức tiêu hao nhiên liệu: 1,89L/100km
Dung tích 150 phân khốiPhun xăng điện tử
Công suất 12,4 hp tạivòng tua máy 8.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 12,8 Nm ởvòng tua máy 5.000 vòng/phút.
Hệ dẫn động V-Maticmáy phát điện ACG.
Động cơ eSP của Vario cũng có tính năng Idling Stop
Kích thước lốp trước 80/90 – 14 M / C 40PKích thước lốp sau 90/90 – 14 M / C 46P
Loại ly hợp Loại tự động, ly tâm, khôloại pin Pin 12V-5Ah, loại MF

Honda Vario 125

Honda Vario 125 có kích thước tổng thể CD x CR x CC là 1.921 x 683 x 1.096 mm. Trục cơ sở dài 1.280 mm, khoảng sáng gầm xe là 135 mm. Trọng lượng xe 109 kg. Phần đầu xe Vario 125 gây ấn tượng khi được bao phủ bởi thiết kế góc cạnh và năng động. Phía dưới là cặp đèn pha kết hợp đèn xi-nhan tạo thành một dải hình chữ V liền lạc, hài hòa với mặt nạ trước. Đèn pha được trang bị công nghệ đèn LED, được thiết lập luôn sáng khi xe khởi động.

Bảng thông số kỹ thuật xe Honda Vario 125cc

Bảng thông số kỹ thuật xe Vario 125cc
Kích thước (dài x rộng x cao)1.921 x 683 x 1.096 mm
Chiều dài trục cơ sở: 1.280 mmKhoảng sáng gầm: 135 mm
Trọng lượng khô: 109 kgDung tích: 124.8 cc
Động cơ: eSP SOHClàm mát bằng dung dịch, PGM – Fi
Đường kính x hành trình piston: 52.4 x 57.9 mm;Tỉ số nén: 11:1
Công suất12.4 mã lực tại 8.500 vòng/phút
Mô – men xoắn cực đại12.8 Nm tại 5.000 vòng/phút
Tính năng Idling Stop (dừng xe tắt máy)Tiêu hao nhiên liệu 1.89L/100km
Lốp trước: 80/90-R14Lốp sau: 90/90-R14
Phanh trước đĩa, kẹp phanh thủy lựcPhanh sau tang trống
Phuộc trước ống lồng, giảm chấn thủy lựcPhuộc sau lò xo đơn, giảm chấn thủy lực

Cảm ơn các bạn đã theo dõi.