Thông số kỹ thuật xe Misubishi Pajero

Pajero đã trải qua 4 thế hệ và cải tiến không ngừng và vẫn giữ vững 1 tinh thần chinh phục để chiến thắng. Sỡ hữu thiết kế đẳng cấp và năng lực vẫn hành mạnh mẽ.Hãy cùng clbxe.com tìm hiểu cơ chế vận hành qua thông số kỹ thuật xe Misubishi Pajero 

Thông số kỹ thuật

Phiên bản Misubishi Pajero 3.0
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)4.900 x 1.875 x 1.900
Chiều dài cơ sở (mm)2.780
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau (mm)1.560/1.560
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m)5,7
Khoảng sáng gầm xe (mm)235
Trọng lượng không tải (kg)2.220
Tổng trọng lượng (kg)2.720
Số chỗ ngồi7
Động cơ3.0 V6
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung Tích Xylanh2.972
Công suất cực đại (pc/rpm)178/5.250
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm)261/4.000
Lốp xe trước/sau265/60R18
Tốc độ cực đại (Km/h)175
Dung tích thùng nhiên liệu (L)88
Phanh trước/sauĐĩa thông gió 16″/ Đĩa 16″
Hộp sốHộp số tự động 5 cấp INVECS II
Hệ thống treo trướcTay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Trợ lực láiTrợ lực thủy lực
Truyền độngSuper Select 4WD II (SS4 II)
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị12,00L/14,89L/10,34L trên 100km

Trang thiết bị

Đèn phaH.I.D
Đèn sương mù
Lưới tản nhiệtMạ crôm
Tay nắm cửa ngoàiMạ crôm
Cần số bọc da
Điều hòa không khí2 dàn, tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cánh lướt gió đuôi xe
Chất liệu ghếDa
Đèn chiếu sáng khoang hành lý
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Hệ thống rửa đèn
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Hệ thống ga tự động
Điều hòa nhiệt độ tự động2 dàn, tự động
Cửa sổ trời
Camera lùi
02 túi khí phía trước
02 túi khí bên cho hàng ghế phía trước
02 túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo (ASTC)
Khóa trẻ em
Hệ thống mã hóa động cơ
Hệ thống chống trộm
Chìa khóa điều khiển từ xa
Cảm biến lùiKhông
Hệ thống tự động điều chỉnh đèn pha/ đèn cốt
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Gương chiếu hậuChỉnh điện, mạ crôm, tích hợp đèn báo rẽ, đèn chiếu sáng và chức năng sưởi
Gạt mưa phía trướcĐiều chỉnh theo vận tốc xe
Gạt mưa và sưởi kính sau
Cửa kính điều khiển điệnCửa sổ phía người lái điều khiển một chạm
Bệ bước hông xe
Nẹp hông xe
Tay lái bọc da và gỗ
Bàn đạp ga và phanh chất liệu nhôm
Gương chiếu hậu trong chống chói (ECM)
Ghế tài xế chỉnh điện 10 hướng
Ghế hành khách phía trước điều khiển điện
Sưởi ấm hai ghế phía trước
Hàng ghế thứ hai gập 60/40
Hộc giữ lạnh đồ uống
Đèn đọc bản đồ
Đèn chiếu sáng bên trong xe
Dàn âm thanhCD/AM-FM/MP3/USB
Hệ thống loa Rockford với 12 loa
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Ăng-ten tích hợp trên kính

Giá xe

Kết luận

Thương hiệu Mitsubishi là thương hiệu vốn trung thành với chiến lược tập trung vào chất lượng sản phẩm thay vì “chạy theo số đông” với các yếu tố phổ thông như Toyota. Từ trước đến nay, Pajero luôn hướng đến đối tượng khách hàng hiểu xe, đề cao giá trị phục vụ gia đình, thích trải nghiệm nhiều hơn so với việc mua xe để kinh doanh hay chú trọng về giá trị mua đi bán lại.