Trang chủ / Bảng giá xe ô tô, xe tải, xe máy, xe đạp cập nhật / Thông tin về PKL môtô Honda 2018 và lãi xuất trả góp như thế nào

Thông tin về PKL môtô Honda 2018 và lãi xuất trả góp như thế nào

Ngày 19/5, mô tô Honda đã được thông báo với khách hàng Việt Nam ra mắt 9 mẫu xe mô tô phân khối lớn (PKL). PKL lớn ra đời mang lại niềm kiêu hãnh cho những khách hàng yêu thích. Không những thế hãng Pkl được điểu rõ và chăm sóc như một “người gia đình” nên Pkl cũng được Honda liên tục hỗ trợ hấp dẫn với khách hàng.

Mô tô PKL Honda

Thương hiệu và giá gốc Mô tô Honda tại Việt Nam

Tại thành phố Hồ Chí Minh, tháng 5/2018 Honda đã chính thức trình làng thương hiệu. Trong đó dành riêng cho các dòng mô tô dung tích lớn và động cơ từ 500cc trở lên. Khai trương Honda Moto Việt Nam đầu tiên đã phân phối 9 mẫu mô tô PKL. Xe mô tô thuộc 5 dòng khác nhau gồm naked, suprer sport, cruiser, adventure và touringbao:

Chính thức ra mắt Moto Honda Việt Nam

Đầu tiên Mô tô Honda ra mắt Gold Wing nổi bật mức giá cao nhất đã có 3 đơn đặt hàng. Ngoài ra doanh số lớn nhất lúc này thuộc về 3 mẫu xe là CB500F, CB650F, Rebel 500 và CB500X.

Thông tin mua xe Honda Moto Việt Nam và lãi xuất trả góp

Công ty tài chính Honda Việt Nam cho phép mua mô tô lãi xuất trả góp. Theo ngân hàng có dịch vụ áp dụng lãi xuất vay mua xe PKL dao động 1,04% đến 1,05% theo dư nợ ban đầu. Ngoài ra thêm phương án tính lãi xuất mua xe trả góp tính theo dư nợ giảm dần dao động từ 1,35% đến 1,45%.

Theo nguyên tắc, ngân hàng đưa ra tổng số tiền bao gồm tiền lãi và tiền gốc. Trong đó thời gian phải trả tiền bao nhiêu, cách tính lãi trên dư nợ giảm dần. Có 2 cách tính cùng thời gian và khoảng vay nợ hoàn toàn bằng nhau nhưng mức lãi xuất khác nhau. Dưới đây là phương án cho khách hàng tham khảo

Mô tô Honda ra mắt Gold Wing

Phương án dư nợ ban đầu lãi suất vay trả góp theo dư nợ ban đầu

Phương án lãi suất dư nợ 1,04% đến 1,06%. Mức lãi suất này được tính trên dư nợ gốc ban đầu của khách hàng là lãi được tính trên số tiền vay và thời hạn vay. Kỳ hạn thời gian phải trả của khách hàng có thể từ 6 tháng đến 36 tháng. Bên cạnh đó dư nợ gốc chia theo số tháng mà khách hàng đăng ký và phải thanh toán hàng tháng trên.

Ví dụ nếu khách hàng mua mô tô CB500F dung tích 500cc giá 172 triệu đồng. Trong khi trả trước 102,000,000 vnđ thì mỗi tháng khách hàng phải trả cho bên cho vay 1,04% đến 1,06% tương ứng 728,000 vnđ đến 742,000 vnđ. Thời hạn vay 2 năm ( 24 tháng ) trong suốt thời gian này lãi suất được tính trên số nợ gốc 70,000,000 vnđ.

Phương án dư nợ ban đầu lãi suất vay trả góp theo dư nợ giảm dần

Lãi xuất vay tính trên số tiền khách hàng đang còn nợ giảm dần theo thời gian đăng ký. Như vậy sau khi được tư vấn lãi suất khách hàng có thể hiểu và tạm tính được số tiền lãi và số tiền nợ hàng tháng.

Ví dụ, khi khách hàng vay 100,000,000 vnđ, thời gian là 6 tháng:

  • Tháng đầu tiên, trả nợ gốc 10,000,000 vnđ, lãi tính trên số vay nợ 100,000,000 vnđ
  • Thánh thứ hai, trả nợ gốc 10,000,000 vnđ, lãi tính trên số vay nợ 90,000,000 vnđ
  • Các tháng tiếp theo sẽ được tính theo tiền đang còn dư nợ

Thông tin, giấy tờ trả góp moto Honda 2018

Hiện nay, khách hàng muốn mua trả góp cần phải tìm hiểu và yêu cầu tư vấn để có thể an tâm tin tưởng nắm được thông tin cần thiết. Trên thực tế hiện nay có ít đơn vị đồng ý cho vay trả góp mua xe PKL tại đây. Chỉ có những cửa hàng cho phép liên kết với công ty tài chính, ngân hàng nhằm mang lại sự an toàn cho khách hàng và bản thân. Một số thủ tục cần thiết của khách hàng khi muốn mua trả góp.

  • Hộ khẩu công ty tài chính hỗ trợ
  • Chứng minh thư nhân dân
  • Một số hóa đơn tiền điện, nước, truyền hình cáp nên khách hàng cư trú
  • Thời gian xét duyệt hồ sơ 30 phú

Khi thành công khách hàng mang xe đi đăng ký và sẽ được đại lý Moto hỗ trợ. Như vậy có thể hoàn tất giúp mọi người nhanh chóng tận hưởng sự yêu thích của mình.

Honda Rebel 500cc

Giá cả xe Moto Honde

Mua xe Honda CB500F trả góp 2018
Giá xe tại đại lý184,666,000184,666,000184,666,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước55,399,80073,866,40092,333,000
Khoản cần vay129,266,200110,799,60092,333,000
Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
Tiền lãi/tháng1,938,9931,661,9941,384,995
Tiền gốc/tháng10,772,1839,233,3007,694,417
Tiền phải trả/tháng12,711,17610,895,2949,079,412
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng152,534,116130,743,528108,952,940
Giá trị xe khi kết thúc trả góp207,933,916204,609,928201,285,940
Chênh lệch23,267,91619,943,92816,619,940

 

Mua xe Honda CB650F trả góp 2018
Giá xe tại đại lý241,261,000241,261,000241,261,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước72,378,30096,504,400120,630,500
Khoản cần vay168,882,700144,756,600120,630,500
Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
Tiền lãi/tháng2,533,2412,171,3491,809,458
Tiền gốc/tháng14,073,55812,063,05010,052,542
Tiền phải trả/tháng16,606,79914,234,39911,861,999
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng199,281,586170,812,788142,343,990
Giá trị xe khi kết thúc trả góp271,659,886267,317,188262,974,490
Chênh lệch30,398,88626,056,18821,713,490

 

Mua xe Honda CBR650F trả góp 2018
Giá xe tại đại lý249,661,000249,661,000249,661,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước74,898,30099,864,400124,830,500
Khoản cần vay174,762,700149,796,600124,830,500
Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
Tiền lãi/tháng2,621,4412,246,9491,872,458
Tiền gốc/tháng14,563,55812,483,05010,402,542
Tiền phải trả/tháng17,184,99914,729,99912,274,999
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng206,219,986176,759,988147,299,990
Giá trị xe khi kết thúc trả góp281,118,286276,624,388272,130,490
Chênh lệch31,457,28626,963,38822,469,490

 

Mua xe Honda Rebel 500 trả góp 2018
Giá xe tại đại lý193,066,000193,066,000193,066,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước57,919,80077,226,40096,533,000
Khoản cần vay135,146,200115,839,60096,533,000
Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
Tiền lãi/tháng2,027,1931,737,5941,447,995
Tiền gốc/tháng11,262,1839,653,3008,044,417
Tiền phải trả/tháng13,289,37611,390,8949,492,412
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng159,472,516136,690,728113,908,940
Giá trị xe khi kết thúc trả góp217,392,316213,917,128210,441,940
Chênh lệch24,326,31620,851,12817,375,940

 

Mua xe Honda CB1000R trả góp 2018
Giá xe tại đại lý495,466,000495,466,000495,466,000
% Trả trước30%40%50%
Số tiền trả trước148,639,800198,186,400247,733,000
Khoản cần vay346,826,200297,279,600247,733,000
Lãi suất/tháng1.50%1.50%1.50%
Tiền lãi/tháng5,202,3934,459,1943,715,995
Tiền gốc/tháng28,902,18324,773,30020,644,417
Tiền phải trả/tháng34,104,57629,232,49424,360,412
Tiền gốc và lãi trong 12 tháng409,254,916350,789,928292,324,940
Giá trị xe khi kết thúc trả góp557,894,716548,976,328540,057,940
Chênh lệch62,428,71653,510,32844,591,940